OUT AND ABOUT LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

out
*

out /aut/ phó từ ngoài, ở ngoài, ra ngoàito be out in the rain: ở ngoài mưato be out: đi vắngto put out to sea: ra khơito be out at sea: ở ngoài khơi rathe war broke out: chiến tranh nổ rato spread out: trải rộng rato lenngthen out: dài rato dead out: chia rato pick out: chọn ra hẳn, hoàn toàn hếtto dry out: khô hẳnto be tired out: mệt lửto die out: chết hẳnbefore the week is out: trước khi hết tuầnhave you read it out?: anh ta đã đọc hết cuốn sách đó chưa?he would not hear me out: nó nhất định không nghe tôi nói hết đã không nắm chính quyềnTories are out: đảng Bảo thủ (Anh) không nắm chính quyền đang bãi côngminers are out: công nhân mỏ đang bãi công tắt, không cháythe fire is out: đám cháy tắtto turn out the light: tắt đèn không còn là mốt nữatop hats are out: mũ chóp cao không còn là mốt nữa to thẳng, rõ rato sing out: hát toto speak out: nói to; nói thẳngto have it out with somebody: giải thích cho rõ ra với ai, nói thẳng ra với ai sai khớp, trật khớp, trẹo xươngarm is out: cánh tay bị trẹo xương gục, bất tỉnhto knock out: đánh gục, đánh bất tỉnh, cho đo vánto pass out: ngất đi, bất tỉnh sai, lầmto be out in one"s calculations: sai trong sự tính toán không như bình thường, bối rối, luống cuống, lúng túngthe news put him out: tin đó làm anh ra bối rốiI have forgotten my part and I am out: tôi quên mất phần vở (kịch) của tôi và tôi cuống lên đã xuất bản (sách); đã nở (gà con); đã được cho ra giao du (con gái mới lớn lên); đã truyền đi (bức điện)all out (thông tục) hoàn toàn, hết sức, hết lực; toàn tâm toàn ýto be out and about đã dậy ra ngoài được (sau khi ốm khỏi)out and away bỏ xa, không thể so sánh được vớiout and to be out for something đang đi tìm cái gì; theo đuổi cái gì; quyết tâm kiếm bằng được cái gìout from under (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoát khỏi cảnh khó khăn, thoát khỏi cảnh hiểm nghèoout of ra ngoài, ra khỏi, ngoàiout of the house: ra khỏi nhàout of reach: ngoài tầm vớiout of danger: thoát khỏi cảnh hiểm nguyout of curiosity: vì tò mòout of pity: vì lòng trắc ẩnout of mecessity: vì cần thiết bằngmade out of stone: làm bằng đá cách xa, cáchthree kilometers out of Hanoi: cách Hà nội ba kilômetout of sight out of mind: xa mặt cách lòng sai lạcto sing out of tune: hát sai, hát lạc điệuout of drawing: vẽ sai trong, trong đámnine out of ten: chín trong mười cái (lần...)to take one out of the lot: lấy ra một cái trong đám hết; mấtto be out of money: hết tiềnto be out of patience: không kiên nhẫn được nữa, không nhịn được nữato be out of one"s mind: mất bình tĩnhto cheat someone out of his money: lừa ai lấy hết tiền khôngout of doubt: không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắnout of number: không đếm xuể, vô sốout of place: không đúng chỗ, không đúng lúcout to (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quyết tâm, gắng sức (làm điều gì)out with cút đi, cút khỏi, ra khỏiout with him!: tống cổ nó ra!out with it!: nói ra đi!, cứ nói đi! bất hoà, xích mích, không thân thiệnto be out with somebody: xích mích với ai, không thân thiện với ai danh từ từ ở... ra, từ... rafrom out the room came a voice: một giọng nói vọng từ trong buồng ra ở ngoài, ngoàiout this window: ở ngoài cửa sổ này tính từ ở ngoài, ở xaan out match: một trận đấu ở sân khác (không phải ở sân nhà) quảout size: cỡ quá khổ danh từ (số nhiều) (chính trị) (the outs) đảng không nắm chính quyền (ngành in) sự bỏ sót chữ; chữ bỏ sót (thể dục,thể thao) quả bóng đánh ra ngoài sân (quần vợt) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lối thoát; cách cáo từ, cách thoái thácthe ins and outs (xem) in ngoại động từ (từ lóng) (thông tục) tống cổ nó đi (thể dục,thể thao) cho nó đo ván (quyền Anh) nội động từ lộ ra (điều bí mật...)
dấu chấm lửngđầu raRF out connector: đầu ra tín hiệu RFRF out connector: đầu ra ở tín hiệu RFout put electronics: bộ phận điện tử đầu rastorage out: đầu ra bộ nhớlối raLĩnh vực: điện lạnhchỗ raEDO RAM (extended data out random access memory)EDO RAMFirst in, first outFIFO Nhập trước, xuất trướcKWOC (keyword out of context)từ khóa ngoài ngữ cảnhLast in, first outLIFO Nhập sau, xuất trướcNon Destructive read out (NDRO)đọc ra không xóaPunch, Back outcon đột (để đột tháo bu lông ở mối nối ray)RF converter out channel adjusternút điều khiển kênh RFSerial in , parallel out (SIPO)vào nối tiếp , ra song songUniversal Electronic Pay out System (UEPS)hệ thống trả tiền điện tử phổ thôngangle laying outsự định vị gócantenna fed out of phaseăng ten lệch phaantenna fed out of phasedây trời lệch pha

Thuật ngữ hành chính, văn phòngOut: Ra ngoài


*

*

*

n.

Bạn đang xem: Out and about là gì

(baseball) a failure by a batter or runner to reach a base safely in baseball

you only get 3 outs per inning

v.

reveal (something) about somebody"s identity or lifestyle

The gay actor was outed last week

Someone outed a CIA agent

adj.

Xem thêm: Cách Chế Biến Thanh Cua Là Gì? Được Làm Từ Gì? Ai Nên Và Không Nên Ăn Thanh Cua?

no longer fashionable

that style is out these days

outer or outlying

the out islands

adv.

away from home

they went out last night


English Slang Dictionary

1. openly living as a homosexual; see "closet" 2. to declare publicly the homosexuality of someone. Very popular direct-action of the "Gay" community in the 1990s, in an attempt to bring a higher profile to homosexuality

Bloomberg Financial Glossary

在...之外在...之外Used in the context of general equities. (1) No longer obligated to an order, as it has already been canceled: (2) advertised on Autex.

File Extension Dictionary

PSpice Output File (Cadence Design Systems, Inc.)Wireshark Traffic Log (Gerald Combs)NovaBACKUP Backup Set (NovaStor Corporation)NEi Nastran Tabular Output File (Noran Engineering, Inc.)OzWin CompuServe E-mail/Forum Access Outbound MessagesMyInfo Documnet/Outline (Milenix Software)3WayPack (The Three-Mode Company)Outlines or Output FilePro/ENGINEER Temporary File (PTC)

English Synonym and Antonym Dictionary

outs|outed|outingant.: in safe