Purpose Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Purpose là gì

*
*
*

purpose
*

purpose /"pə:pəs/ danh từ mục đích, ý địnhfor the purpose of...: nhằm mục đích...to serve a purpose: đáp ứng một mục đíchto what purpose?: nhằm mục đích (ý định) gì?to the purpose: có lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc chủ định, chủ tâmon purpose: cố tính, cố ý, có chủ tâm ý nhất định, tính quả quyếtinfirm of purpose: không quả quyếtof set purpose: nhất định, quả quyếtwanting in purpose: không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết kết quảto some purpose: được phần nào kết quảto little purpose: chẳng được kết quả là baoto no purpose: chẳng được kết quả gì, vô íchto good purpose: có kết quả tốt ngoại động từ có ý địnhhe purposed coming; he purposed to come: hắn ta có ý định đến
mục đíchgeneral purpose: mục đích tổng quátmultiple purpose cold store: sự bảo quản lạnh nhiều mục đíchmultiple purpose project: đồ án nhiều mục đíchsingle purpose building: nhà dùng cho một mục đíchsingle purpose machine: máy một mục đích sử dụngtest purpose: mục đích kiểm thửtest purpose: mục đích kiểm tratest purpose: mục đích chạy thửtrip purpose: mục đích chuyến điGeneral purpose oulet (GPO)lỗ cắm thông thườngall purpose instrumentmáy đa dụngall purpose instrumentmáy vạn năngdouble purposehai công dụngdouble purposelưỡng dụngdual purpose ditchmương tưới-tiêudual purpose oildầu có hai công dụngdual purpose roomphòng có hai chức nănggeneral purpose Portland cementxi măng Poclan thông dụnggeneral purpose cold storekho lạnh đa nănggeneral purpose cold storekho lạnh vạn nănggeneral purpose computermáy tính nhiều công dụnggeneral purpose computermáy tính thông dụnggeneral purpose greasemỡ bôi trơn thông dụnggeneral purpose interface busbuýt giao tiếp đa nănggeneral purpose lacquer thinnerchất pha sơn đa nănggeneral purpose machinemáy thông dụnggeneral purpose machinemáy vạn nănggeneral purpose motorđộng cơ thông dụnggeneral purpose plierskìm đa nănggeneral purpose refrigerantmôi chất lạnh vạn nănggeneral purpose registerthanh ghi đa dụnggeneral purpose registerthanh ghi đa năngmục đíchprivate purpose bond: trái phiếu vì mục đích riêngpublic purpose bond: trái phiếu vì mục đích côngpurpose loan: tiền vay có mục đíchpurpose statement: báo cáo mục đíchspecial purpose auditor"s report: báo cáo có mục đích đặc biệt của kiểm toán viênspecial purpose financial statement: báo cáo tài chính vì mục đích đặc biệtall purpose containercontainer vạn nănganalysis for credit purposephân tích để điều tra tín dụngdual purpose fundquỹ hai đíchessential purpose bondtrái phiếu định đích chủ yếugeneral purpose (financial)bản quyết toán thông dụnggeneral purpose computermáy tính đa dụnggeneral purpose financial statementscác báo cáo tài chính theo mục tiêu chunginvestment purposemục tiêu đầu tưinvestment purposeý đồ đầu tưmultiple purpose projectkế hoạch tổng hợppurpose loankhoản vay có đíchpurpose statementtuyên bố chủ đíchreserve for special purposekhoản tiền dành riêngreserve for special purposequỹ chuyên dụngreserve for special purposequỹ đặc biệtsingle purpose statementbản báo cáo chuyên dụngspecial purpose computermáy tính chuyên dùngspecial purpose financial statementbản quyết toán tài chính chuyên dụngspecial purpose financial statementsbản quyết toán tài chính chuyên dụng. special purpose fundquỹ chuyên dụngsurplus not for dividend purposesố dư không dành để chia cổ tức

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): purpose, purposelessness, purposeful, purposeless, purposefully, purposely, purposelessly


*

Xem thêm: Incredibly Là Gì - Incredibly Nghĩa Tiếng Việt Là Gì

*

*

purpose

Từ điển Collocation

purpose noun

1 aim/function

ADJ. limited | chief, main, primary, prime, principal | true | sole | practical, useful These bars serve no useful purpose. | general a general-purpose cleaning fluid | common a group of individuals sharing a common purpose | particular, special, specific | dual a toy with the dual purpose of entertaining and developing memory skills | stated | social the view that art should serve a social purpose

VERB + PURPOSE have | lack | accomplish, achieve, fulfil, serve The scheme achieved its primary purpose, if nothing else.

PREP. for a/the ~ I put the chair there for a purpose. a measure introduced for the purpose of protecting the interests of investors | on ~ (= intentionally) He slammed the door on purpose.

PHRASES at cross purposes (= not understanding or having the same aims, etc. as each other) I finally realized that we were talking at cross purposes. | for/with the express purpose of sth The school was founded with the express purpose of teaching deaf children to speak. | for (all) practical purposes Nominally she is the secretary, but for all practical purposes she runs the place. | purpose-built The cycling events will take place in a purpose-built 20,000-seater stadium. | your purpose in life She saw being a doctor as her purpose in life. | put/use sth to (a/some) purpose The old mill has been put to good purpose. | a sense of purpose Encouraged by her example, they all set to work with a fresh sense of purpose. | strength of purpose They had great confidence and strength of purpose.

2 purposes: requirements of a particular situation

ADJ. administrative, business, commercial, domestic, educational, insurance, legal, medical, medicinal, political, research, tax, teaching You will need to have the vehicle valued for insurance purposes.

PREP. for … ~ The drug can be sold for medicinal purposes only. | for the ~s of Let"s assume he knows, for the purposes of our argument.

Từ điển WordNet


English Synonym and Antonym Dictionary

purposes|purposed|purposingsyn.: aim design determination goal intention object plan resolution target will

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *