STALK LÀ GÌ

stalk nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm stalk giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của stalk.

Bạn đang xem: Stalk là gì


Từ điển Anh Việt

stalk

/stɔ:k/

* danh từ

(thực vật học) thân (cây); cuống (hoa...)

(động vật học) cuống (tiểu não...); thân (lông vũ...)

chân (cốc uống rượu)

(kiến trúc) vật trang trí hình thân cây

ống khói cao (nhà máy...)

dáng đi oai vệ, dáng đi hiên ngang

sự đi lén theo (thú săn, kẻ địch...)

* nội động từ

đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang

lén theo thú săn, đuổi theo thú săn; lén theo kẻ địch, đuổi theo kẻ địch

* ngoại động từ

lén theo, đuổi theo (thú săn, kẻ địch...)

đi hiên ngang qua (nơi nào)

stalk

(tô pô) thớ của một bó


Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

stalk

* kinh tế

cuống

say

thân

* kỹ thuật

y học:

cuống, thân

xây dựng:

ống khói cao

toán & tin:

thớ của một bó


Từ điển Anh Anh - Wordnet


*

Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh
9,0 MB
Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.
*

*

Từ điển Anh Việt offline
39 MB
Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Chế Biến Món Cá Hồi Phù Hợp Với Khẩu Vị Người Việt


*

Từ liên quan
Hướng dẫn cách tra cứu
Sử dụng phím tắt
Sử dụng phím để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và để thoát khỏi.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm,sử dụng phím mũi tên lên <↑> hoặc mũi tên xuống <↓> để di chuyển giữa các từ được gợi ý.Sau đó nhấn (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý,khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
Privacy Policy|Google Play|Facebook|Top ↑|
*

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *